Đề thi tiếng anh family and friends 2

Bạn sẽ xem phiên bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay phiên bản đầy đầy đủ của tài liệu tại trên đây (532.25 KB, 6 trang )


1

MARK

LISTENING READING WRITING

EXAMINER CODE ORDINAL

LISTENING

I. Listen & tick(√). There is one exampl. (2 pts)

0. She’s a ... .

1. He’s a ... .

A. B. C.

2. He’s a ... .

A. B. C.

3. He’s a ... .

SCHOOL: HIEP PHU PRIMARY

CLASS: ………
NAME:……….

Bạn đang xem: Đề thi tiếng anh family and friends 2

STUDENT’S NUMBER ………..

THE FIRST SEMESTER

INTENSIVE ENGLISH PROGRAM GRADE: 2

TIME: 6O MINUTES

OVERSEER CODE ORDINAL


2

A. B. C.

4. She’s a ... .

A. B. C.

READING

I. Look và read. Put a (√) or a (X).There are two examples.(2 pts)

1

2.

3.

4.

Xem thêm: Chi Phí Xây Dựng Nhà 1 Trệt 1 Lầu Năm 2022, Chi Phí Xây Nhà 1 Trệt 1 Lầu

II. Look và read. Write yesor no.

X

0.Three boys are at the pool. Yes 0.A sun is in the sky.no

This is my ball. This is my bike.

This is my doll.

This is my train.

This is my kite.

This is my teddy bear. 0.


3

There are two examples. (5 pts)

III. Read this. Choose a word from the box. Write the correct word next to lớn numbers.
There is one example.(3 pts)

WRITING A new friend.

My name’s Lucy. I’m nine. This is my (0) family.

This is my (1) _________ . He’s a doctor. This is my (2) __________. She’s a teacher. This is my (3) __________________. He’s a farmer.

And this is my (4) ______________. Her name’s Sao Mai. She’s a student.

His name is Long. He’s a pilot. He’s my (5) ________________.

We’re a (6) ______________ family.

family grandpa

sister brother

mom dad


1.

2.

0.

4.

II. Order the words. There is one example. (3 pts)

0. She"s / student. / aShe’s a student.

1. My / It’s / ice cream. / brother’s ______________________________ 2. Isn’t / a / She / teacher.______________________________

3. Slide. / It’s / the / under _______________________________ 4. Your / teddy bear? / Where’s_______________________________ 5. Is / This / my / mom._______________________________ 6. A / He’s / farmer._______________________________

y e e s

h a d n

g r nd a m a

d l o l

c r a

___ ___ ___ ___

___ ___ ___ ___

___ ___ ___ ___


(5)

5

III. Look at the pictures và read the questions. Write one-word answers.There are two examples. (3 pts)

*********** GOOD LUCK *********** SPEAKING

0.How many boys are there? two 0.Where is the girl? on the slide

4. What is in the girl’s hand ? a __________ 5. What is the boy playing with? a __________ 6. How many pencils are there? ___________


(6)
0.

Tài liệu liên quan


*
de thi hoc ki I anh van 10 3 577 9
*
Đề thi học kì 1 Anh 7 8 454 3
*
Đề thi học kì 1 Anh 7 6 312 1
*
De thi hoc ki I Anh 6 - 2010 2 507 3
*
ĐỀ THI HỌC KÌ I ANH 9 BÌNH ĐỊNH (1) 5 519 0
*
Đề thi học tập kì 1 anh 7 5 408 2
*
de thi hoc ki 1 -anh 8 -trac nghiem 100% 11 709 2
*
đề thi học tập kì 1 anh văn 7 3 543 0
*
DE THI HOC KI I Anh 8 (2010-2011) 6 264 0
*
De thi hoc ki I anh 7 (rat hay) 11 481 1
*


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng chuẩn bị tải về


(532.25 KB - 6 trang) - Đề thi học kì tieng anh family và friends 2
Tải bạn dạng đầy đủ ngay
×